Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tuy nhiên
Nghĩa của 虽然 trong tiếng Trung hiện đại:
[suīrán] 连
tuy rằng; mặc dù; tuy là。用在上半句,下半句往往有"可是、但是"等跟它呼应,表示承认甲事为事实,但乙事并不因为甲事而不成立。
现在我们虽然生活富裕了,但是也要注意节约。
tuy là bây giờ cuộc sống của chúng ta đã được sung túc, nhưng cũng vẫn phải tiết kiệm.
他虽然工作很忙,可是对业余学习并不放松。
tuy rằng công việc của anh ấy bận rộn, nhưng không buông lỏng việc học ngoài giờ.
Ghi chú: 注意:文言里"虽然"承接上文,稍微停顿,等于白话"虽然如此"的意思。
tuy rằng; mặc dù; tuy là。用在上半句,下半句往往有"可是、但是"等跟它呼应,表示承认甲事为事实,但乙事并不因为甲事而不成立。
现在我们虽然生活富裕了,但是也要注意节约。
tuy là bây giờ cuộc sống của chúng ta đã được sung túc, nhưng cũng vẫn phải tiết kiệm.
他虽然工作很忙,可是对业余学习并不放松。
tuy rằng công việc của anh ấy bận rộn, nhưng không buông lỏng việc học ngoài giờ.
Ghi chú: 注意:文言里"虽然"承接上文,稍微停顿,等于白话"虽然如此"的意思。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雖
| tuy | 雖: | tuy vậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 雖然 Tìm thêm nội dung cho: 雖然
