Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hồi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ hồi:
Tự hình:

Pinyin: hui2, tun2;
Việt bính: wui4
1. [衣錦回鄉] ý cẩm hồi hương 2. [駁回] bác hồi 3. [百折不回] bách chiết bất hồi 4. [百折千回] bách chiết thiên hồi 5. [折回] chiết hồi 6. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 7. [這回事] giá hồi sự 8. [回音] hồi âm 9. [回頭] hồi đầu 10. [回答] hồi đáp 11. [回顧] hồi cố 12. [回家] hồi gia 13. [回教] hồi giáo 14. [回回] hồi hồi 15. [回向] hồi hướng 16. [回鄉] hồi hương 17. [回休] hồi hưu 18. [回鑾] hồi loan 19. [回門] hồi môn 20. [回生] hồi sanh 21. [回事] hồi sự 22. [回醒] hồi tỉnh 23. [回心] hồi tâm 24. [回想] hồi tưởng 25. [回聲] hồi thanh 26. [回首] hồi thủ 27. [回春] hồi xuân 28. [來回] lai hồi 29. [返回] phản hồi 30. [雙回門] song hồi môn 31. [再回] tái hồi 32. [召回] triệu hồi 33. [邅回] triên hồi;
回 hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 回
(Động) Về, trở lại.◎Như: hồi quốc 回國 về nước, hồi gia 回家 về nhà.
◇Vương Hàn 王翰: Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi 醉臥沙場君莫笑, 古來征戰幾人回 (Lương Châu từ 涼州詞) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.
(Động) Quay, ngoảnh lại.
◎Như: hồi thủ 回首 ngoảnh đầu lại, hồi quá thân lai 回過身來 quay mình lại.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Quân vương yểm diện cứu bất đắc, Hồi khán huyết lệ tương hòa lưu 君王掩面救不得, 回看血淚相和流 (Trường hận ca 長恨歌) Quân vương che mặt, không cứu nổi, Quay lại nhì, máu và nước mắt hòa lẫn nhau chảy.
(Động) Sửa đổi, cải biến.
◎Như: hồi tâm chuyển ý 回心轉意 thay đổi ý kiến, thái độ, chủ trương.
(Động) Phúc đáp, trả lời.
◎Như: hồi tín 回信 trả lời thư.
(Động) Đáp ứng (đáp trả lại cùng một động tác đã nhận được).
◎Như: hồi kính 回敬 kính lễ đáp ứng, hồi tha nhất thương 回他一槍 đánh trả lại nó một giáo.
(Động) Từ tạ, từ tuyệt không nhận.
◎Như: nhất khẩu hồi tuyệt 一口回絕 một mực từ chối.
(Động) Tránh, né.
◎Như: hồi tị 回避 tránh né.
(Danh) Đạo Hồi, một tôn giáo của Mục-hãn Mặc-đức 穆罕默德 Mohammed người A-lạp-bá 阿拉伯 dựng lên. Đến đời Tống, Nguyên, các nước Hồi-hồi mới theo và truyền vào nước Tàu, gọi là Hồi giáo 回教.
(Danh) Giống Hồi, dân ở Tân-cương nước Tàu theo đạo Hồi nhiều, nên gọi là giống Hồi.
(Danh) Hồi Hồi 回回 tên một nước ngày xưa, sau bị nhà Nguyên 元 lấy mất.
(Danh) Lượng từ: (1) Số lần (hành vi, cử chỉ). Như thứ 次.
◎Như: tiền hậu ngã cộng khứ trảo liễu tha ngũ hồi 前後我共去找了他五回 trước sau tổng cộng tôi tìm nó năm lần. (2) Khoảng thời gian: hồi, lát.
◎Như: nhàn tọa liễu nhất hồi 閒坐了一回 ngồi chơi một lát. (3) Thiên, chương, đoạn (tiểu thuyết).
◎Như: nhất bách nhị thập hồi bổn Hồng Lâu Mộng 一百二十回本紅樓夢 một trăm hai mươi hồi truyện Hồng Lâu Mộng. (4) Sự việc, sự tình.
◎Như: giá thị lưỡng hồi sự, bất khả hỗn vi nhất đàm 這是兩回事, 不可混為一談 hai việc đó, không thể bàn luận lẫn lộn làm một được.
(Danh) Họ Hồi.
hồi, như "hồi tỉnh" (vhn)
hòi, như "hẹp hòi" (gdhn)
Nghĩa của 回 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (迴,廻)
[huí]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 6
Hán Việt: HỒI
1. quanh co; vòng vo; vòng vèo。曲折环绕。
回旋
vòng vèo
巡回
trở đi trở lại
迂回
lượn quanh
回形针
ghim cặp giấy
峰回路转
núi lượn đường vòng; đỉnh núi và con đường quanh co.
2. về; trở về; trả về。从别处到原来的地方;还。
回家
về nhà
回乡
về quê
送回原处 。
trả về chỗ cũ
3. quay lại; quay。掉转。
回头
quay đầu lại
回过身来。
quay người lại; quay lưng lại.
4. trả lời; báo đáp; phúc đáp。答复;回报。
回信
thư trả lời; thư hồi âm; thư phúc đáp.
回敬
đáp lễ.
5. bẩm báo; báo cáo。回禀。
6. cự tuyệt; huỷ bỏ; đuổi。谢绝(邀请);退掉(预定的酒席等);辞去(伙计、佣工)。
7. lần (lượng từ)。量词,指事情、动作的次数。
来了一回
đến một lần rồi
听过两回
đã nghe hai lần
那是另一回事。
đó là chuyện khác.
8. hồi (lượng từ, chỉ hồi trong tiểu thuyết chương hồi.)。量词,说书的一个段落;章回小说的一章。
一百二十回抄本《红楼梦》。
bản "Hồng Lâu Mộng" chép tay có 120 hồi.
Từ ghép:
回拜 ; 回报 ; 回避 ; 回禀 ; 回驳 ; 回采 ; 回茬 ; 回肠 ; 回潮 ; 回嗔作喜 ; 回程 ; 回春 ; 回答 ; 回单 ; 回荡 ; 回电 ; 回跌 ; 回返 ; 回访 ; 回复 ; 回顾 ; 回光返照 ; 回光镜 ; 回归 ; 回归带 ; 回归年 ; 回归线 ; 回锅 ; 回合 ; 回纥 ; 回鹘 ; 回护 ; 回话 ; 回还 ; 回环 ; 回回 ; 回火 ; 回击 ; 回见 ; 回教 ; 回敬 ; 回绝 ; 回空 ; 回口 ; 回扣 ; 回来 ; 回来 ; 回廊 ; 回老家 ; 回礼 ;
回历 ; 回流 ; 回笼 ; 回炉 ; 回禄 ; 回路 ; 回落 ; 回马枪 ; 回门 ; 回民 ; 回眸 ; 回目 ; 回念 ; 回暖 ; 回聘 ; 回棋 ; 回迁 ; 回青 ; 回请 ; 回去 ; 回绕 ; 回煞 ; 回身 ; 回神 ; 回升 ; 回生 ; 回声 ; 回师 ; 回收 ; 回手 ; 回首 ; 回书 ; 回溯 ; 回天 ; 回填 ; 回条 ; 回帖 ; 回头 ; 回头客 ; 回头路 ; 回头人 ; 回头是岸 ; 回味 ; 回文诗 ; 回席 ; 回戏 ; 回翔 ; 回响 ; 回想 ;
回销 ; 回心转意 ; 回信 ; 回形针 ; 回修 ; 回叙 ; 回旋 ; 回旋曲 ; 回血 ; 回忆 ; 回忆录 ; 回音 ; 回应 ; 回佣 ; 回游 ; 回赠 ; 回涨 ; 回执 ; 回转 ; 回转仪 ; 回族 ; 回嘴
[huí]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 6
Hán Việt: HỒI
1. quanh co; vòng vo; vòng vèo。曲折环绕。
回旋
vòng vèo
巡回
trở đi trở lại
迂回
lượn quanh
回形针
ghim cặp giấy
峰回路转
núi lượn đường vòng; đỉnh núi và con đường quanh co.
2. về; trở về; trả về。从别处到原来的地方;还。
回家
về nhà
回乡
về quê
送回原处 。
trả về chỗ cũ
3. quay lại; quay。掉转。
回头
quay đầu lại
回过身来。
quay người lại; quay lưng lại.
4. trả lời; báo đáp; phúc đáp。答复;回报。
回信
thư trả lời; thư hồi âm; thư phúc đáp.
回敬
đáp lễ.
5. bẩm báo; báo cáo。回禀。
6. cự tuyệt; huỷ bỏ; đuổi。谢绝(邀请);退掉(预定的酒席等);辞去(伙计、佣工)。
7. lần (lượng từ)。量词,指事情、动作的次数。
来了一回
đến một lần rồi
听过两回
đã nghe hai lần
那是另一回事。
đó là chuyện khác.
8. hồi (lượng từ, chỉ hồi trong tiểu thuyết chương hồi.)。量词,说书的一个段落;章回小说的一章。
一百二十回抄本《红楼梦》。
bản "Hồng Lâu Mộng" chép tay có 120 hồi.
Từ ghép:
回拜 ; 回报 ; 回避 ; 回禀 ; 回驳 ; 回采 ; 回茬 ; 回肠 ; 回潮 ; 回嗔作喜 ; 回程 ; 回春 ; 回答 ; 回单 ; 回荡 ; 回电 ; 回跌 ; 回返 ; 回访 ; 回复 ; 回顾 ; 回光返照 ; 回光镜 ; 回归 ; 回归带 ; 回归年 ; 回归线 ; 回锅 ; 回合 ; 回纥 ; 回鹘 ; 回护 ; 回话 ; 回还 ; 回环 ; 回回 ; 回火 ; 回击 ; 回见 ; 回教 ; 回敬 ; 回绝 ; 回空 ; 回口 ; 回扣 ; 回来 ; 回来 ; 回廊 ; 回老家 ; 回礼 ;
回历 ; 回流 ; 回笼 ; 回炉 ; 回禄 ; 回路 ; 回落 ; 回马枪 ; 回门 ; 回民 ; 回眸 ; 回目 ; 回念 ; 回暖 ; 回聘 ; 回棋 ; 回迁 ; 回青 ; 回请 ; 回去 ; 回绕 ; 回煞 ; 回身 ; 回神 ; 回升 ; 回生 ; 回声 ; 回师 ; 回收 ; 回手 ; 回首 ; 回书 ; 回溯 ; 回天 ; 回填 ; 回条 ; 回帖 ; 回头 ; 回头客 ; 回头路 ; 回头人 ; 回头是岸 ; 回味 ; 回文诗 ; 回席 ; 回戏 ; 回翔 ; 回响 ; 回想 ;
回销 ; 回心转意 ; 回信 ; 回形针 ; 回修 ; 回叙 ; 回旋 ; 回旋曲 ; 回血 ; 回忆 ; 回忆录 ; 回音 ; 回应 ; 回佣 ; 回游 ; 回赠 ; 回涨 ; 回执 ; 回转 ; 回转仪 ; 回族 ; 回嘴
Tự hình:

Pinyin: hui2;
Việt bính: wui4;
囬 hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 囬
Cũng như chữ hồi 回hồi, như "hồi báo, hồi đáp; hồi môn" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: hui2;
Việt bính: wui4 wui6;
廻 hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 廻
§ Cũng như hồi 回.
hồi, như "hồi báo, hồi đáp; hồi môn" (gdhn)
hùi, như "hùi hụi" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: huai2, hui2;
Việt bính: wui4
1. [徘徊] bồi hồi;
徊 hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 徊
§ Xem bồi hồi 徘徊.
hồi, như "bồi hồi" (vhn)
hòi, như "hẹp hòi" (btcn)
Nghĩa của 徊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (佪)
[huái]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: HÔI
quanh quẩn; lưỡng lự; do dự。见(徘徊)。
Ghi chú: 另见huí
[huí]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: HỒI
quanh quẩn; lưu luyến。见〖低徊〗。
Ghi chú: 另见huái
[huái]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: HÔI
quanh quẩn; lưỡng lự; do dự。见(徘徊)。
Ghi chú: 另见huí
[huí]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: HỒI
quanh quẩn; lưu luyến。见〖低徊〗。
Ghi chú: 另见huái
Tự hình:

Pinyin: hui2, hui4;
Việt bính: wui4;
洄 hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 洄
(Danh) Dòng nước chảy quanh.(Phó) Chảy quanh trở lại.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thập lí lập nhất thủy môn, lệnh cánh tương hồi chú, vô phục hội lậu chi hoạn 十里立一水門, 令更相洄注, 無復潰漏之患 (Vương Cảnh truyện 宋弘傳) Mười dặm dựng một cửa sông, làm cho càng thêm nước chảy quanh đổ vào, (khiến cho) không còn nạn lụt tràn nữa.
hói, như "đào mương vét hói" (vhn)
hồi, như "hồi (chỗ nước xoáy)" (btcn)
Nghĩa của 洄 trong tiếng Trung hiện đại:
[huí]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HỒI
dòng nước xoáy。水流回旋。
Từ ghép:
洄游
Số nét: 10
Hán Việt: HỒI
dòng nước xoáy。水流回旋。
Từ ghép:
洄游
Chữ gần giống với 洄:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: hui2;
Việt bính: wui4;
茴 hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 茴
(Danh) Hồi hương 茴香 cây hồi hương (Illicium verum), lá nhỏ, hoa vàng có tám cánh, mùi thơm đặc biệt, dùng để ép làm dầu thơm, làm thuốc hoặc nấu ăn.hồi, như "đại hồi" (vhn)
Nghĩa của 茴 trong tiếng Trung hiện đại:
[huí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: HỒI
1. cây hồi hương。多年生草本植物,叶子分裂成丝状,花黄色。茎叶供食用,果实长椭圆形,可以做调味香料。果实榨的油叫茴香油,供药用。
2. hạt hồi hương; tai vị。八角2.。
Số nét: 12
Hán Việt: HỒI
1. cây hồi hương。多年生草本植物,叶子分裂成丝状,花黄色。茎叶供食用,果实长椭圆形,可以做调味香料。果实榨的油叫茴香油,供药用。
2. hạt hồi hương; tai vị。八角2.。
Chữ gần giống với 茴:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: hui2;
Việt bính: wui4
1. [九迴腸] cửu hồi trường;
迴 hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 迴
(Động) Trở về, quay về.◇Đỗ Phủ 杜甫: Thị tì mại châu hồi, Khiên la bổ mao ốc 侍婢賣珠迴, 牽蘿補茅屋 (Giai nhân 佳人) Thị tì đi bán ngọc trai trở về, Kéo dây leo che nhà cỏ.
(Động) Vòng quanh, xoay chuyển. Cũng viết là 廻.
◇Lí Bạch 李白: Tả hồi hữu toàn, Thúc âm hốt minh 左迴右旋, 倏陰忽明 (Đại bằng phú 大鵬賦) Vòng qua trái xoay bên phải, Chợt tối chợt sáng.
(Động) Tránh né.
◇Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話: Tương Như thính đắc Liêm Pha hữu giá ngôn ngữ, bất khẳng dữ Liêm Pha tương hội, mỗi xuất, tài vọng kiến Liêm Pha, triếp dẫn xa hồi tị 相如聽得廉頗有這言語, 不肯與廉頗相會, 每出, 纔望見廉頗, 輒引車回避 (Chu sử 周史, Quyển hạ) Tương Như nghe Liêm Pha nói lời đó, không muốn gặp Liêm Pha, mỗi khi ra ngoài, vừa trông từ xa thấy Liêm Pha, liền cho xe tránh né.
(Tính) Quanh co.
◎Như: hồi lang 迴廊 hành lang vòng vèo.
hồi, như "hồi đáp; hồi môn" (vhn)
Tự hình:

Chữ gần giống với 蚘:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Tự hình:

Pinyin: hui2;
Việt bính: wui4;
蛔 hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 蛔
(Danh) Giun sán.§ Màu trắng hay vàng nhạt, ở trong ruột người hay gia súc, làm cho đau bụng, thổ tả. Còn gọi là hồi trùng 蛔蟲.
hồi, như "hồi bệnh (có run trong ruột)" (gdhn)
Nghĩa của 蛔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蚘、蛕、痐、蜖)
[huí]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: HỒI
giun đũa。蛔虫。
Từ ghép:
蛔虫
[huí]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: HỒI
giun đũa。蛔虫。
Từ ghép:
蛔虫
Chữ gần giống với 蛔:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Chữ gần giống với 蛕:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Biến thể giản thể: 哙;
Pinyin: kuai4, pen4;
Việt bính: faai3;
噲 khoái, hồi
(Danh) Họ Khoái.
(Động) Nuốt xuống.
(Phó) Vừa ý, sướng thích, thoải mái.
§ Thông khoái 快.
(Tính) Khoái khoái 噲噲 rộng rãi sáng sủa.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu giác kì doanh, Khoái khoái kì chánh 有覺其楹, 噲噲其正 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Những cây cột cao và thẳng, Mặt giữa rộng rãi và sáng sủa.Một âm là hồi.
(Thán)
◇Ngoạn giang đình 翫江亭: Phần hương đính lễ tắc cá tạ hoàng thiên a! Hồi hồi! 焚香頂禮則箇謝皇天啊! 噲噲! (Đệ nhất chiệp 第一摺) Đốt hương đảnh lễ cảm tạ hoàng thiên a! Ô hô!
gọi, như "kêu gọi; tên gọi; gọi vốn" (vhn)
còn, như "còn trẻ, còn tiền; ném còn" (gdhn)
gỏi, như "ăn gỏi" (gdhn)
gũi, như "gần gũi" (gdhn)
hỏi, như "cưới hỏi; học hỏi; hỏi han" (gdhn)
khoái, như "khoái (nuốt)" (gdhn)
khoải, như "khắc khoải" (gdhn)
Pinyin: kuai4, pen4;
Việt bính: faai3;
噲 khoái, hồi
Nghĩa Trung Việt của từ 噲
(Danh) Yết hầu, cổ họng.(Danh) Họ Khoái.
(Động) Nuốt xuống.
(Phó) Vừa ý, sướng thích, thoải mái.
§ Thông khoái 快.
(Tính) Khoái khoái 噲噲 rộng rãi sáng sủa.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu giác kì doanh, Khoái khoái kì chánh 有覺其楹, 噲噲其正 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Những cây cột cao và thẳng, Mặt giữa rộng rãi và sáng sủa.Một âm là hồi.
(Thán)
◇Ngoạn giang đình 翫江亭: Phần hương đính lễ tắc cá tạ hoàng thiên a! Hồi hồi! 焚香頂禮則箇謝皇天啊! 噲噲! (Đệ nhất chiệp 第一摺) Đốt hương đảnh lễ cảm tạ hoàng thiên a! Ô hô!
gọi, như "kêu gọi; tên gọi; gọi vốn" (vhn)
còn, như "còn trẻ, còn tiền; ném còn" (gdhn)
gỏi, như "ăn gỏi" (gdhn)
gũi, như "gần gũi" (gdhn)
hỏi, như "cưới hỏi; học hỏi; hỏi han" (gdhn)
khoái, như "khoái (nuốt)" (gdhn)
khoải, như "khắc khoải" (gdhn)
Chữ gần giống với 噲:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Dị thể chữ 噲
哙,
Tự hình:

Dịch hồi sang tiếng Trung hiện đại:
八角 《常绿灌木, 叶子长椭圆形, 花红色, 果实呈八角形。也叫八角茴香或大茴香。》dầu hồi八角茴香油。
出 《一本传奇中的一个大段落叫一出。戏曲的一个独立剧目也叫一出。》
顿 《, 用于吃饭、斥责、劝说、打骂等行为的次数。》
bị anh ấy nói cho một hồi
被他说了一顿。
番; 遭 《量词, 回; 次; 遍。》
suy nghĩ một hồi
思考一番。
回 《量词, 说书的一个段落; 章回小说的一章。》
bản "Hồng Lâu Mộng" chép tay có 120 hồi.
一百二十回抄本《红楼梦》。
通 《(通儿)量词, 用于动作。》
阵 《一段时间。》
hồi này; lúc này
这阵儿。
阵子 《阵3., 4. 。》
房山 《泛指房屋四周的墙。》
回归 《回到(原来地方); 归回。》
复苏 《生物体或离体的器官、组织或细胞等在生理机能极度减缓后又恢复正常的生命活动; 苏醒过来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hồi
| hồi | 咴: | đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
| hồi | 囬: | hồi báo, hồi đáp; hồi môn |
| hồi | 廻: | hồi báo, hồi đáp; hồi môn |
| hồi | 徊: | bồi hồi |
| hồi | 洄: | hồi (chỗ nước xoáy) |
| hồi | 茴: | đại hồi |
| hồi | : | hồi hương |
| hồi | 蚘: | |
| hồi | 蛔: | hồi bệnh (có run trong ruột) |
| hồi | 迴: | hồi đáp; hồi môn |
| hồi | 鮰: | cá hồi |

Tìm hình ảnh cho: hồi Tìm thêm nội dung cho: hồi
