Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 耶路撒冷 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耶路撒冷:
da lộ tát lãnh
Jerusalem, thủ đô của
Dĩ-Sắc-Liệt
以色列 (Israel).
Nghĩa của 耶路撒冷 trong tiếng Trung hiện đại:
[yēlùsālěng] Giê-ru-da-lem; Jerusalem。耶路撒冷以色列的首都,位于该国中东部,约旦河西岸。该城在宗教上和历史上极大的重要性可以追溯到公元前4000年,公元前1000年成为大卫王国的首都。于公元前6世纪被尼布甲尼撒 毁灭。后被希腊人、罗马人、波斯人、阿拉伯人、十字军和土耳其统治果,最后受国际联盟的托管国英国 控制。以色列军队在1967年控制该城。耶路撒冷是犹太教、穆斯林和基督教的圣地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耶
| gia | 耶: | gia tô; gia hoà hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒
| rát | 撒: | rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát) |
| tát | 撒: | tát nước |
| tản | 撒: | tản ra, người tản dần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |

Tìm hình ảnh cho: 耶路撒冷 Tìm thêm nội dung cho: 耶路撒冷
