Từ: 耶路撒冷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耶路撒冷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

da lộ tát lãnh
Jerusalem, thủ đô của
Dĩ-Sắc-Liệt
列 (Israel).

Nghĩa của 耶路撒冷 trong tiếng Trung hiện đại:

[yēlùsālěng] Giê-ru-da-lem; Jerusalem。耶路撒冷以色列的首都,位于该国中东部,约旦河西岸。该城在宗教上和历史上极大的重要性可以追溯到公元前4000年,公元前1000年成为大卫王国的首都。于公元前6世纪被尼布甲尼撒 毁灭。后被希腊人、罗马人、波斯人、阿拉伯人、十字军和土耳其统治果,最后受国际联盟的托管国英国 控制。以色列军队在1967年控制该城。耶路撒冷是犹太教、穆斯林和基督教的圣地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耶

gia:gia tô; gia hoà hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒

rát:rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)
tát:tát nước
tản:tản ra, người tản dần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang
耶路撒冷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耶路撒冷 Tìm thêm nội dung cho: 耶路撒冷