Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鷹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷹, chiết tự chữ ƯNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷹:
鷹
Chiết tự chữ 鷹
Chiết tự chữ ưng bao gồm chữ 广 人 隹 鳥 hoặc 广 亻 隹 鳥 hoặc 广 倠 鳥 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 鷹 cấu thành từ 4 chữ: 广, 人, 隹, 鳥 |
2. 鷹 cấu thành từ 4 chữ: 广, 亻, 隹, 鳥 |
3. 鷹 cấu thành từ 3 chữ: 广, 倠, 鳥 |
Biến thể giản thể: 鹰;
Pinyin: ying1, shu3, zhu2, zhuo2;
Việt bính: jing1;
鷹 ưng
§ Giống chim rất mạnh, chuyên bắt các chim khác ăn thịt, người đi săn thường nuôi nó để săn các chim khác.
◇Nguyễn Du 阮攸: Cao nguyên phong thảo hô ưng lộ 高原豐草呼鷹路 (Hàm Đan tức sự 邯鄲即事) Bãi cỏ tươi xanh trên cao nguyên là đường gọi chim ưng (đi săn).
ưng, như "chim ưng" (vhn)
Pinyin: ying1, shu3, zhu2, zhuo2;
Việt bính: jing1;
鷹 ưng
Nghĩa Trung Việt của từ 鷹
(Danh) Chim ưng, con cắt.§ Giống chim rất mạnh, chuyên bắt các chim khác ăn thịt, người đi săn thường nuôi nó để săn các chim khác.
◇Nguyễn Du 阮攸: Cao nguyên phong thảo hô ưng lộ 高原豐草呼鷹路 (Hàm Đan tức sự 邯鄲即事) Bãi cỏ tươi xanh trên cao nguyên là đường gọi chim ưng (đi săn).
ưng, như "chim ưng" (vhn)
Dị thể chữ 鷹
鹰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷹
| ưng | 鷹: | chim ưng |

Tìm hình ảnh cho: 鷹 Tìm thêm nội dung cho: 鷹
