Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鷹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷹, chiết tự chữ ƯNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷹:

鷹 ưng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷹

Chiết tự chữ ưng bao gồm chữ 广 人 隹 鳥 hoặc 广 亻 隹 鳥 hoặc 广 倠 鳥 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 鷹 cấu thành từ 4 chữ: 广, 人, 隹, 鳥
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • nhân, nhơn
  • chuy
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 2. 鷹 cấu thành từ 4 chữ: 广, 亻, 隹, 鳥
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • nhân
  • chuy
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 3. 鷹 cấu thành từ 3 chữ: 广, 倠, 鳥
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • ưng [ưng]

    U+9DF9, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying1, shu3, zhu2, zhuo2;
    Việt bính: jing1;

    ưng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷹

    (Danh) Chim ưng, con cắt.
    § Giống chim rất mạnh, chuyên bắt các chim khác ăn thịt, người đi săn thường nuôi nó để săn các chim khác.
    ◇Nguyễn Du
    : Cao nguyên phong thảo hô ưng lộ (Hàm Đan tức sự ) Bãi cỏ tươi xanh trên cao nguyên là đường gọi chim ưng (đi săn).
    ưng, như "chim ưng" (vhn)

    Chữ gần giống với 鷹:

    , , , , , , , , , 鷿, , , , 𪆼, 𪇋, 𪇌, 𪇍, 𪇎, 𪇏, 𪇐,

    Dị thể chữ 鷹

    ,

    Chữ gần giống 鷹

    , 鵿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷹 Tự hình chữ 鷹 Tự hình chữ 鷹 Tự hình chữ 鷹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷹

    ưng:chim ưng
    鷹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷹 Tìm thêm nội dung cho: 鷹