công lực
Công lao, công nghiệp.Công hiệu.Chỉ thời gian và sức đem ra làm việc gì.Chỉ trình độ về học thuật hoặc nghề nghiệp.
◇Tang Khắc Gia 臧克家:
(Lão Xá) cựu thi tả đắc ngận hảo, hữu tài tình, dã hữu công lực
(老舍)舊詩寫得很好, 有才情, 也有功力 (Lão Xá vĩnh tại 老舍永在).
Nghĩa của 功力 trong tiếng Trung hiện đại:
草药的功力不能忽视。
công hiệu của loại thảo dược này không thể khinh thường
2. công sức。功夫和力量。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 功力 Tìm thêm nội dung cho: 功力
