Từ: 功力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công lực
Công lao, công nghiệp.Công hiệu.Chỉ thời gian và sức đem ra làm việc gì.Chỉ trình độ về học thuật hoặc nghề nghiệp.
◇Tang Khắc Gia 家:
(Lão Xá) cựu thi tả đắc ngận hảo, hữu tài tình, dã hữu công lực
()好, 情, 力 (Lão Xá vĩnh tại 在).

Nghĩa của 功力 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnglì] 1. công hiệu; hiệu quả; hiệu lực; tác dụng。功效。
草药的功力不能忽视。
công hiệu của loại thảo dược này không thể khinh thường
2. công sức。功夫和力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
功力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功力 Tìm thêm nội dung cho: 功力