Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 泥腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nítuǐ] chân đất; người quê mùa (tỏ ý khinh miệt người nông dân thời xưa)。旧社会对农民的轻蔑称呼。也说泥腿子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
泥腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥腿 Tìm thêm nội dung cho: 泥腿