Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铷, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铷:
铷
Biến thể phồn thể: 銣;
Pinyin: ru2;
Việt bính: jyu4;
铷
Pinyin: ru2;
Việt bính: jyu4;
铷
Nghĩa Trung Việt của từ 铷
Nghĩa của 铷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銣)
[rú]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: NHƯ
ru-bi-đi (kí hiệu: Rb)。金属元素,符号Rb(rubidium)。银白色,化学性质活泼,与水作用能发生爆炸。铷具有敏锐的光电性能。是制造光电管材料。
[rú]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: NHƯ
ru-bi-đi (kí hiệu: Rb)。金属元素,符号Rb(rubidium)。银白色,化学性质活泼,与水作用能发生爆炸。铷具有敏锐的光电性能。是制造光电管材料。
Chữ gần giống với 铷:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铷
銣,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 铷 Tìm thêm nội dung cho: 铷
