Chữ 铷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铷, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铷

1. 铷 cấu thành từ 2 chữ: 金, 如
  • ghim, găm, kim
  • dừ, nhơ, như, nhừ, rừ
  • 2. 铷 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 如
  • kim
  • dừ, nhơ, như, nhừ, rừ
  • []

    U+94F7, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銣;
    Pinyin: ru2;
    Việt bính: jyu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 铷


    Nghĩa của 铷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銣)
    [rú]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: NHƯ
    ru-bi-đi (kí hiệu: Rb)。金属元素,符号Rb(rubidium)。银白色,化学性质活泼,与水作用能发生爆炸。铷具有敏锐的光电性能。是制造光电管材料。

    Chữ gần giống với 铷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铷

    ,

    Chữ gần giống 铷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铷 Tự hình chữ 铷 Tự hình chữ 铷 Tự hình chữ 铷

    铷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铷 Tìm thêm nội dung cho: 铷