huyền diệu
Chỉ
Đạo
道: Cái mà đạo gia gọi là sâu xa khó biết được, vạn vật đều từ đó mà ra.
◇Đạo Đức Kinh 道德經:
Huyền chi hựu huyền, chúng diệu chi môn
玄之又玄, 眾妙之門 (Chương 1).Chỉ
huyền lí
玄理 thời Ngụy, Tấn.
◇Quản Lộ truyện 管輅傳:
Bùi Sứ Quân hữu cao tài dật độ, thiện ngôn huyền diệu
裴使君有高才逸度, 善言玄妙.Hình dung sự lí sâu kín vi diệu, khó nắm bắt được.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋:
Tinh thông hồ quỷ thần, thâm vi huyền diệu, nhi mạc kiến kì hình
精通乎鬼神, 深微玄妙, 而莫見其形 (Vật cung 勿躬).Phiếm chỉ đạo lí hoặc quyết khiếu vi diệu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhĩ môn bất tri đạo, giá thị ngã thân nhãn kiến đích, tịnh phi quỷ quái, huống thính đắc ca thanh, đại hữu huyền diệu
你們不知道, 這是我親眼見的, 并非鬼怪, 況聽得歌聲, 大有玄妙 (Đệ nhất bách nhị thập hồi) Chúng mày không hiểu rõ ! Đó là chính mắt ta trông thấy, chứ có phải ma quỷ gì đâu. Vả lại nghe tiếng ca, như có đạo lí hoặc quyết khiếu tinh vi sâu kín.
Nghĩa của 玄妙 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄
| huyền | 玄: | huyền ảo; huyền bí; huyền thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| dìu | 妙: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| díu | 妙: | |
| dẹo | 妙: | dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại) |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| xẹo | 妙: | xiên xẹo |
| xệu | 妙: | nhai xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 玄妙 Tìm thêm nội dung cho: 玄妙
