Từ: sườn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sườn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sườn

Nghĩa sườn trong tiếng Việt:

["- 1 dt Phần hai bên thân, cạnh ngực: Xương sườn; Cạnh sườn; Đụng vào sườn.","- 2 dt Bề cạnh một khoảng đất cao: Trèo lên rừng xanh, chung quanh sườn núi (cd); Gió giật sườn non khua lắc cắc (HXHương); Chuỗi đạn 12 li bảy xóc vào sườn đồi bên trái (Phan Tứ).","- 3 dt 1. Khung của một vật: Sườn nhà. 2. Dàn bài của một văn kiện: Sườn của một luận văn."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: sườn

sườn:bên sườn
sườn:bên sườn
sườn𢵔:xương sườn
sườn:sườn nhà
sườn𦘹:xương sườn
sườn𦠳:xương sườn
sườn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sườn Tìm thêm nội dung cho: sườn