Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sườn trong tiếng Việt:
["- 1 dt Phần hai bên thân, cạnh ngực: Xương sườn; Cạnh sườn; Đụng vào sườn.","- 2 dt Bề cạnh một khoảng đất cao: Trèo lên rừng xanh, chung quanh sườn núi (cd); Gió giật sườn non khua lắc cắc (HXHương); Chuỗi đạn 12 li bảy xóc vào sườn đồi bên trái (Phan Tứ).","- 3 dt 1. Khung của một vật: Sườn nhà. 2. Dàn bài của một văn kiện: Sườn của một luận văn."]Nghĩa chữ nôm của chữ: sườn
| sườn | 伧: | bên sườn |
| sườn | 傖: | bên sườn |
| sườn | 𢵔: | xương sườn |
| sườn | 樑: | sườn nhà |
| sườn | 𦘹: | xương sườn |
| sườn | 𦠳: | xương sườn |

Tìm hình ảnh cho: sườn Tìm thêm nội dung cho: sườn
