Chữ 祢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祢, chiết tự chữ NỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祢:

祢 nỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祢

祢

Chiết tự chữ 祢

Chiết tự chữ nỉ bao gồm chữ 示 尓 hoặc 礻 尔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祢 cấu thành từ 2 chữ: 示, 尓
  • 示 kì, thị
  • 尓
  • 2. 祢 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 尔
  • 礻 kì, thị, tự
  • 尔 ne, nhĩ, nhẽ, nẻ, nể
  • nỉ [nỉ]

    U+7962, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 禰;
    Pinyin: mi2, ni3;
    Việt bính: nei4;

    祢 nỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 祢

    Giản thể của chữ 禰.

    Nghĩa của 祢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (禰)
    [mí]
    Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 10
    Hán Việt: DI
    họ Di。姓。

    Chữ gần giống với 祢:

    祏, 祐, 祓, 祔, 祕, 祖, 祗, 祙, 祚, 祛, 祜, 祝, 神, 祠, 祢, 𥘶, 𥘷,

    Dị thể chữ 祢

    祢, 禰,

    Chữ gần giống 祢

    禧, 祴, 祿, 祾, 祽, 祼, 祻, 迩, 祺, 祹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祢 Tự hình chữ 祢 Tự hình chữ 祢 Tự hình chữ 祢

    祢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祢 Tìm thêm nội dung cho: 祢