Chữ 𨄁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨄁, chiết tự chữ ĐÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨄁:

𨄁

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨄁

𨄁

Chiết tự chữ 𨄁

[]

U+028101, tổng 17 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𨄁

Nghĩa Trung Việt của từ 𨄁


đâm, như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (vhn)

Chữ gần giống với 𨄁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

Chữ gần giống 𨄁

Tự hình:

Tự hình chữ 𨄁 Tự hình chữ 𨄁 Tự hình chữ 𨄁 Tự hình chữ 𨄁

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨄁

đâm𨄁:đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi
𨄁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨄁 Tìm thêm nội dung cho: 𨄁