Từ: 山响 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山响:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山响 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānxiàng] ầm ầm; rầm rầm。响声极大。
北风刮得门窗乒乓山响。
gió bắc thổi mạnh, cửa sổ đập rầm rầm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng
山响 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山响 Tìm thêm nội dung cho: 山响