Từ: 隱情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩn tình
Che giấu tình huống.
◇Đông Quan Hán kí 記:
Bất gia tiên chủy, bất cảm ẩn tình, cung nhân hàm xưng thần minh
箠, , (Hòa Hi Đặng hậu truyện 傳).Sự tình khó thể nói ra.
◇Băng Tâm 心:
Tạo vật giả minh minh tại thượng, khán xuất liễu ngã đích ẩn tình
上, (Kí tiểu độc giả , Thập tứ).Thẩm độ xem xét tình thế.
◇Lễ Kí 記:
Quân lữ tư hiểm, ẩn tình dĩ ngu
險, 虞 (Thiếu nghi 儀) Việc quân phải biết suy nghĩ về sự hiểm nguy, xem xét tình thế mà lường tính.

Nghĩa của 隐情 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnqíng] ẩn tình; điều bí ẩn。不愿告诉人的事实或原因。
说出隐情
nói ra ẩn tình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
隱情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隱情 Tìm thêm nội dung cho: 隱情