Từ: 吞灭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吞灭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吞灭 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūnmiè] thôn tính tiêu diệt。并吞消灭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
吞灭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吞灭 Tìm thêm nội dung cho: 吞灭