Từ: 胸椎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胸椎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胸椎 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngzhuī] cột sống ngực (gồm 12 đốt)。胸部的椎骨,共有十二块,较颈椎大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椎

choi:loi choi
chuỳ:cảnh chuỳ (đốt sống ở cổ); hung chuỳ (đốt sống ở ngực)
chòi:cây chòi mòi
dùi:dùi cui; dùi trống
truy:truy (đốt sương sống)
胸椎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胸椎 Tìm thêm nội dung cho: 胸椎