Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乖蹇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乖蹇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乖蹇 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāijiǎn] không tốt; xấu; tồi; dở; không may (số phận, vận mệnh)。(命运)不好。
时运乖蹇
thời vận không may; không gặp thời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乖

quai:quai nón
quay:quay lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹇

kiển:kiển (đi lại khó khăn)
kiễng:kiễng chân
乖蹇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乖蹇 Tìm thêm nội dung cho: 乖蹇