Từ: 奇崛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇崛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奇 • 崛

Nghĩa của 奇崛 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíjué] kiệt xuất。奇特突出。
文笔奇崛。
lời văn, nét bút kiệt xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

cơ奇:đầu cơ
cả奇:cả nhà, cả đời; cả nể
kì奇:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ奇:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崛

quật崛:quật khởi
奇崛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奇崛 Tìm thêm nội dung cho: 奇崛