Từ: 舌下神经 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舌下神经:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 舌 • 下 • 神 • 经
Nghĩa của 舌下神经 trong tiếng Trung hiện đại:
[shéxià-shénjīng] thần kinh dưới lưỡi (cặp thần kinh lưỡi thứ 12)。第十二对脑神经,从延髓发出,分布在舌的肌肉中,管舌肌的运动。如果舌下神经发生障碍,舌头就会麻痹,不能说话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |