Từ: lãnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ lãnh:

冷 lãnh領 lĩnh, lãnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: lãnh

lãnh [lãnh]

U+51B7, tổng 7 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: leng3;
Việt bính: laang5
1. [耶路撒冷] da lộ tát lãnh 2. [冷淡] lãnh đạm 3. [冷宮] lãnh cung 4. [冷氣] lãnh khí 5. [冷心] lãnh tâm 6. [冷僻] lãnh tích 7. [冷靜] lãnh tĩnh 8. [冷節] lãnh tiết 9. [冷笑] lãnh tiếu 10. [冷箭] lãnh tiễn;

lãnh

Nghĩa Trung Việt của từ 冷

(Tính) Lạnh, rét.
◎Như: kim thiên thiên khí hảo lãnh
hôm nay trời lạnh thật.
◇Bạch Cư Dị : Uyên ương ngõa lãnh sương hoa trọng, Phỉ thúy khâm hàn thùy dữ cộng? , (Trường hận ca ) Ngói uyên ương lạnh mang nặng giọt sương, Chăn phỉ thúy lạnh, cùng ai chung đắp?

(Tính)
Thờ ơ, dửng dưng.
◇Vũ Đế : Tâm thanh lãnh kì nhược băng (Tịnh nghiệp phú ) Lòng lãnh đạm như băng giá.

(Tính)
Thanh nhàn.
◎Như: lãnh quan chức quan nhàn nhã.

(Tính)
Lặng lẽ, hiu quạnh, tịch mịch.
◎Như: lãnh lạc đìu hiu, lãnh tĩnh lặng lẽ.
◇Lỗ Tấn : Hựu thì thì khắc khắc cảm trước lãnh lạc (A Q chánh truyện Q) Lại thường hay cảm thấy hiu quạnh.

(Tính)
Lạnh lùng, nhạt nhẽo.
◎Như: lãnh tiếu cười nhạt, lãnh ngữ lời lạnh nhạt, lời nói đãi bôi.

(Tính)
Không ai màng đến, ế ẩm.
◎Như: lãnh hóa hàng ế.

(Tính)
Ngầm, ẩn.
◎Như: lãnh tiến tên bắn lén.

(Phó)
Đột nhiên.
◇Hồng Lâu Mộng : Lãnh bất phòng ngoại diện vãng lí nhất xuy, bả Tiết Khoa hách liễu nhất đại khiêu , (Đệ cửu thập nhất hồi) Bất thình lình ở ngoài có người thổi phụt vào một cái, làm Tiết Khoa giật nẩy người.

(Danh)
Họ Lãnh.Cũng viết là .

lạnh, như "lạnh lẽo" (vhn)
lãnh, như "lãnh (lạnh lẽo)" (btcn)
lênh, như "lênh đênh" (btcn)
liểng, như "liểng xiểng" (btcn)
linh, như "lung linh" (btcn)
rãnh, như "rãnh nước" (btcn)
lành, như "lành mạnh" (gdhn)
lảnh, như "lanh lảnh; lảnh khảnh" (gdhn)
rảnh, như "rảnh rang" (gdhn)

Nghĩa của 冷 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěng]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 7
Hán Việt: LÃNH
1. lạnh; rét。温度低; 感觉温度低(跟"热"相对)。
冷水。
nước lạnh.
现在还不算冷,雪后才冷呢。
bây giờ chưa rét đâu, sau khi có tuyết mới thật sự là rét.
你冷不冷?
anh có rét không?
2. để nguội (thức ăn)。使冷(多指食物)。
太烫了,冷一下再吃。
nóng quá, để nguội một tý rồi hãy ăn.
3. lạnh nhạt; nhạt nhẽo。不热情; 不温和。
冷言冷语。
nói năng lạnh nhạt.
冷冷地说了声"好吧"。
lạnh nhạt nói "được thôi".
4. yên tĩnh; im ắng; vắng lặng。寂静;不热闹。
冷落。
vắng lặng.
冷清清。
lạnh tanh.
5. ít thấy; hiếm thấy; lạ。生僻;少见的。
冷僻。
lạ.
6. ít được quan tâm; ít người chú ý。不受欢迎的;没人过问的。
冷货。
hàng ế.
冷门。
cửa vắng khách.
7. lén; ngầm; trộm。乘人不备的;暗中的;突然的。
冷箭。
tên bắn lén.
冷枪。
súng bắn lén.
冷不防。
không dè; nào ngờ.
8. chán chường; nản lòng; thất vọng。比喻灰心或失望。
心灰意冷。
chán nản; thoái chí.
看到他严厉的目光,我的心冷了半截。
trông thấy ánh mắt nghiêm nghị của anh ấy, tôi chết lặng nửa người.
9. họ Lãnh。(Lěng)姓。
Từ ghép:
冷板凳 ; 冷冰冰 ; 冷不丁 ; 冷不防 ; 冷布 ; 冷藏 ; 冷场 ; 冷嘲热讽 ; 冷处理 ; 冷床 ; 冷淡 ; 冷碟儿 ; 冷丁 ; 冷冻 ; 冷风 ; 冷锋 ; 冷敷 ; 冷宫 ; 冷光 ; 冷柜 ; 冷害 ; 冷汗 ; 冷荤 ; 冷货 ; 冷寂 ; 冷加工 ; 冷箭 ; 冷噤 ; 冷静 ; 冷峻 ; 冷库 ; 冷酷 ; 冷厉 ; 冷脸子 ; 冷落 ; 冷门 ; 冷漠 ; 冷凝 ; 冷暖 ; 冷盘 ; 冷僻 ; 冷气 ; 冷气团 ; 冷枪 ; 冷峭 ; 冷清 ; 冷清清 ; 冷泉 ; 冷却 ; 冷热病 ;
冷若冰霜 ; 冷色 ; 冷森森 ; 冷杉 ; 冷食 ; 冷水 ; 冷丝丝 ; 冷飕飕 ; 冷烫 ; 冷笑 ; 冷血动物 ; 冷言冷语 ; 冷眼 ; 冷眼旁观 ; 冷饮 ; 冷语冰人 ; 冷遇 ; 冷战 ; 冷战 ; 冷字

Chữ gần giống với 冷:

, , , , , , 𠖾, 𠖿, 𪞝,

Chữ gần giống 冷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冷 Tự hình chữ 冷 Tự hình chữ 冷 Tự hình chữ 冷

lĩnh, lãnh [lĩnh, lãnh]

U+9818, tổng 14 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ling3, ge2, han2, han4, qin1;
Việt bính: leng5 ling5
1. [本領] bổn lĩnh 2. [綱領] cương lĩnh 3. [占領] chiếm lĩnh 4. [兼領] kiêm lĩnh 5. [領導] lĩnh đạo 6. [領教] lĩnh giáo 7. [領餉] lĩnh hướng 8. [領略] lĩnh lược 9. [領袖] lĩnh tụ 10. [率領] suất lĩnh;

lĩnh, lãnh

Nghĩa Trung Việt của từ 領

(Danh) Cái cổ.
◇Mạnh Tử
: Tắc thiên hạ chi dân giai dẫn lĩnh nhi vọng chi hĩ (Lương Huệ Vương thượng ) Thì dân trong thiên hạ đều nghển cổ mà trông mong vậy.

(Danh)
Cổ áo.
◎Như: lĩnh tử cổ áo, y lĩnh cổ áo, lĩnh đái cà-vạt (cravate).

(Danh)
Đại cương, yếu điểm.
◎Như: yếu lĩnh đại cương, những điểm trọng yếu.

(Danh)
Lượng từ: (số) áo, bao, bị, chiếc, cái.
◎Như: thượng y nhất lĩnh một cái áo, tịch nhất lĩnh một cái chiếu.
◇Hán Thư : Tứ kim tiền, tăng nhứ, tú bị bách lĩnh, y ngũ thập khiếp , , , (Hoắc Quang truyện ) Ban cho tiền vàng, tơ lụa, túi gấm trăm cái, áo năm mươi tráp.

(Động)
Đốc suất hết thảy.
◎Như: suất lĩnh thống suất.

(Động)
Nhận lấy.
◎Như: lĩnh hướng lĩnh lương, lĩnh bằng nhận lấy bằng cấp.

(Động)
Lí hội, hiểu biết.
◎Như: lĩnh lược hiểu đại ý, lĩnh giáo hiểu rõ được lời dạy bảo.
◇Hồng Lâu Mộng : Khả lĩnh lược liễu ta tư vị một hữu? ? (Đệ tứ thập bát hồi) Đã hiểu được chút nào ý vị (của những bài thơ đó) hay chưa?
§ Cũng đọc là lãnh.

lãnh, như "lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ" (vhn)
lảnh, như "lanh lảnh; lảnh khảnh" (btcn)
lỉnh, như "láu lỉnh" (btcn)
lĩnh, như "nhận lĩnh" (btcn)
lểnh, như "lểnh mảng" (gdhn)
lễnh, như "lễnh lãng" (gdhn)
lính, như "lính quýnh" (gdhn)

Chữ gần giống với 領:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𩑰,

Dị thể chữ 領

,

Chữ gần giống 領

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 領 Tự hình chữ 領 Tự hình chữ 領 Tự hình chữ 領

Dịch lãnh sang tiếng Trung hiện đại:

领; 领有; 领有的; 领取; 支取《取发给的东西。》lãnh thổ; vùng đất quốc gia.
领土。
lãnh hải; vùng biển quốc gia.
领海。
nhận tiền lương; lãnh lương.
领工资。
lãnh lương.
领取工资。
lãnh tiền gửi
支取存款。
寒冷 《温度低; 感觉温度低(跟"热"相对)。》
xem lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãnh

lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lãnh:lãnh cung
lãnh:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
lãnh:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
lãnh:quần lãnh
lãnh:lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo)
lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ

Gới ý 15 câu đối có chữ lãnh:

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn

Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

lãnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lãnh Tìm thêm nội dung cho: lãnh