Từ: lãnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ lãnh:
Pinyin: leng3;
Việt bính: laang5
1. [耶路撒冷] da lộ tát lãnh 2. [冷淡] lãnh đạm 3. [冷宮] lãnh cung 4. [冷氣] lãnh khí 5. [冷心] lãnh tâm 6. [冷僻] lãnh tích 7. [冷靜] lãnh tĩnh 8. [冷節] lãnh tiết 9. [冷笑] lãnh tiếu 10. [冷箭] lãnh tiễn;
冷 lãnh
Nghĩa Trung Việt của từ 冷
(Tính) Lạnh, rét.◎Như: kim thiên thiên khí hảo lãnh 今天天氣好冷 hôm nay trời lạnh thật.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Uyên ương ngõa lãnh sương hoa trọng, Phỉ thúy khâm hàn thùy dữ cộng? 鴛鴦瓦冷霜華重, 翡翠衾寒誰與共 (Trường hận ca 長恨歌) Ngói uyên ương lạnh mang nặng giọt sương, Chăn phỉ thúy lạnh, cùng ai chung đắp?
(Tính) Thờ ơ, dửng dưng.
◇Vũ Đế 武帝: Tâm thanh lãnh kì nhược băng 心清冷其若冰 (Tịnh nghiệp phú 淨業賦) Lòng lãnh đạm như băng giá.
(Tính) Thanh nhàn.
◎Như: lãnh quan 冷官 chức quan nhàn nhã.
(Tính) Lặng lẽ, hiu quạnh, tịch mịch.
◎Như: lãnh lạc 冷落 đìu hiu, lãnh tĩnh 冷靜 lặng lẽ.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Hựu thì thì khắc khắc cảm trước lãnh lạc 又時時刻刻感著冷落 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Lại thường hay cảm thấy hiu quạnh.
(Tính) Lạnh lùng, nhạt nhẽo.
◎Như: lãnh tiếu 冷笑 cười nhạt, lãnh ngữ 冷語 lời lạnh nhạt, lời nói đãi bôi.
(Tính) Không ai màng đến, ế ẩm.
◎Như: lãnh hóa 冷貨 hàng ế.
(Tính) Ngầm, ẩn.
◎Như: lãnh tiến 冷箭 tên bắn lén.
(Phó) Đột nhiên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lãnh bất phòng ngoại diện vãng lí nhất xuy, bả Tiết Khoa hách liễu nhất đại khiêu 冷不防外面往裡一吹, 把薛蝌嚇了一大跳 (Đệ cửu thập nhất hồi) Bất thình lình ở ngoài có người thổi phụt vào một cái, làm Tiết Khoa giật nẩy người.
(Danh) Họ Lãnh.Cũng viết là 泠.
lạnh, như "lạnh lẽo" (vhn)
lãnh, như "lãnh (lạnh lẽo)" (btcn)
lênh, như "lênh đênh" (btcn)
liểng, như "liểng xiểng" (btcn)
linh, như "lung linh" (btcn)
rãnh, như "rãnh nước" (btcn)
lành, như "lành mạnh" (gdhn)
lảnh, như "lanh lảnh; lảnh khảnh" (gdhn)
rảnh, như "rảnh rang" (gdhn)
Nghĩa của 冷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: LÃNH
1. lạnh; rét。温度低; 感觉温度低(跟"热"相对)。
冷水。
nước lạnh.
现在还不算冷,雪后才冷呢。
bây giờ chưa rét đâu, sau khi có tuyết mới thật sự là rét.
你冷不冷?
anh có rét không?
2. để nguội (thức ăn)。使冷(多指食物)。
太烫了,冷一下再吃。
nóng quá, để nguội một tý rồi hãy ăn.
3. lạnh nhạt; nhạt nhẽo。不热情; 不温和。
冷言冷语。
nói năng lạnh nhạt.
冷冷地说了声"好吧"。
lạnh nhạt nói "được thôi".
4. yên tĩnh; im ắng; vắng lặng。寂静;不热闹。
冷落。
vắng lặng.
冷清清。
lạnh tanh.
5. ít thấy; hiếm thấy; lạ。生僻;少见的。
冷僻。
lạ.
6. ít được quan tâm; ít người chú ý。不受欢迎的;没人过问的。
冷货。
hàng ế.
冷门。
cửa vắng khách.
7. lén; ngầm; trộm。乘人不备的;暗中的;突然的。
冷箭。
tên bắn lén.
冷枪。
súng bắn lén.
冷不防。
không dè; nào ngờ.
8. chán chường; nản lòng; thất vọng。比喻灰心或失望。
心灰意冷。
chán nản; thoái chí.
看到他严厉的目光,我的心冷了半截。
trông thấy ánh mắt nghiêm nghị của anh ấy, tôi chết lặng nửa người.
9. họ Lãnh。(Lěng)姓。
Từ ghép:
冷板凳 ; 冷冰冰 ; 冷不丁 ; 冷不防 ; 冷布 ; 冷藏 ; 冷场 ; 冷嘲热讽 ; 冷处理 ; 冷床 ; 冷淡 ; 冷碟儿 ; 冷丁 ; 冷冻 ; 冷风 ; 冷锋 ; 冷敷 ; 冷宫 ; 冷光 ; 冷柜 ; 冷害 ; 冷汗 ; 冷荤 ; 冷货 ; 冷寂 ; 冷加工 ; 冷箭 ; 冷噤 ; 冷静 ; 冷峻 ; 冷库 ; 冷酷 ; 冷厉 ; 冷脸子 ; 冷落 ; 冷门 ; 冷漠 ; 冷凝 ; 冷暖 ; 冷盘 ; 冷僻 ; 冷气 ; 冷气团 ; 冷枪 ; 冷峭 ; 冷清 ; 冷清清 ; 冷泉 ; 冷却 ; 冷热病 ;
冷若冰霜 ; 冷色 ; 冷森森 ; 冷杉 ; 冷食 ; 冷水 ; 冷丝丝 ; 冷飕飕 ; 冷烫 ; 冷笑 ; 冷血动物 ; 冷言冷语 ; 冷眼 ; 冷眼旁观 ; 冷饮 ; 冷语冰人 ; 冷遇 ; 冷战 ; 冷战 ; 冷字
Tự hình:

U+9818, tổng 14 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: ling3, ge2, han2, han4, qin1;
Việt bính: leng5 ling5
1. [本領] bổn lĩnh 2. [綱領] cương lĩnh 3. [占領] chiếm lĩnh 4. [兼領] kiêm lĩnh 5. [領導] lĩnh đạo 6. [領教] lĩnh giáo 7. [領餉] lĩnh hướng 8. [領略] lĩnh lược 9. [領袖] lĩnh tụ 10. [率領] suất lĩnh;
領 lĩnh, lãnh
Nghĩa Trung Việt của từ 領
(Danh) Cái cổ.◇Mạnh Tử 孟子: Tắc thiên hạ chi dân giai dẫn lĩnh nhi vọng chi hĩ 則天下之民皆引領而望之矣 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Thì dân trong thiên hạ đều nghển cổ mà trông mong vậy.
(Danh) Cổ áo.
◎Như: lĩnh tử 領子 cổ áo, y lĩnh 衣領 cổ áo, lĩnh đái 領帶 cà-vạt (cravate).
(Danh) Đại cương, yếu điểm.
◎Như: yếu lĩnh 要領 đại cương, những điểm trọng yếu.
(Danh) Lượng từ: (số) áo, bao, bị, chiếc, cái.
◎Như: thượng y nhất lĩnh 上衣一領 một cái áo, tịch nhất lĩnh 蓆一領 một cái chiếu.
◇Hán Thư 漢書: Tứ kim tiền, tăng nhứ, tú bị bách lĩnh, y ngũ thập khiếp 賜金錢, 繒絮, 繡被百領, 衣五十篋 (Hoắc Quang truyện 霍光傳) Ban cho tiền vàng, tơ lụa, túi gấm trăm cái, áo năm mươi tráp.
(Động) Đốc suất hết thảy.
◎Như: suất lĩnh 率領 thống suất.
(Động) Nhận lấy.
◎Như: lĩnh hướng 領餉 lĩnh lương, lĩnh bằng 領憑 nhận lấy bằng cấp.
(Động) Lí hội, hiểu biết.
◎Như: lĩnh lược 領略 hiểu đại ý, lĩnh giáo 領教 hiểu rõ được lời dạy bảo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khả lĩnh lược liễu ta tư vị một hữu? 可領略了些滋味沒有? (Đệ tứ thập bát hồi) Đã hiểu được chút nào ý vị (của những bài thơ đó) hay chưa?
§ Cũng đọc là lãnh.
lãnh, như "lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ" (vhn)
lảnh, như "lanh lảnh; lảnh khảnh" (btcn)
lỉnh, như "láu lỉnh" (btcn)
lĩnh, như "nhận lĩnh" (btcn)
lểnh, như "lểnh mảng" (gdhn)
lễnh, như "lễnh lãng" (gdhn)
lính, như "lính quýnh" (gdhn)
Dị thể chữ 領
领,
Tự hình:

Dịch lãnh sang tiếng Trung hiện đại:
领; 领有; 领有的; 领取; 支取《取发给的东西。》lãnh thổ; vùng đất quốc gia.领土。
lãnh hải; vùng biển quốc gia.
领海。
nhận tiền lương; lãnh lương.
领工资。
lãnh lương.
领取工资。
lãnh tiền gửi
支取存款。
寒冷 《温度低; 感觉温度低(跟"热"相对)。》
xem lĩnh
Nghĩa chữ nôm của chữ: lãnh
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lãnh | 囹: | lãnh cung |
| lãnh | 岭: | ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi) |
| lãnh | 嶺: | ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi) |
| lãnh | 紷: | quần lãnh |
| lãnh | 聆: | lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo) |
| lãnh | 領: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
Gới ý 15 câu đối có chữ lãnh:
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn
Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi
Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay
Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi
Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

Tìm hình ảnh cho: lãnh Tìm thêm nội dung cho: lãnh
