Từ: ruồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ruồi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ruồi

Nghĩa ruồi trong tiếng Việt:

["- dt. Động vật nhỏ, có cánh, có vòi hút, thường mang nhiều vi trùng: diệt rồi Thớt có tanh tao ruồi mới đậu."]

Dịch ruồi sang tiếng Trung hiện đại:

蝇; 苍蝇 《昆虫, 种类很多, 通常指家蝇, 头部有一对复眼。幼虫叫蛆。成虫能传染霍乱、伤寒等多种疾病。》ruồi chỉ hút trứng có vết nứt; làm việc không sơ hở thì không bao giờ bị lợi dụng
苍蝇不叮没缝的鸡蛋
家蝇 《苍蝇的一种, 身体较小, 灰黑色, 普通所说的苍蝇多指这一种。能传染疾病。常在室内外活动, 所以叫家蝇。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ruồi

ruồi𧋆:con ruồi
ruồi󰔤:con ruồi
ruồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ruồi Tìm thêm nội dung cho: ruồi