Từ: 分辨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分辨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân biện
Biện biệt, nhận rõ.
◇Tùng Duy Hi 熙:
Lục Bộ Thanh mã thượng phân biện xuất giá thị cá lai tự Đông Nam Á đích khách nhân
(Di lạc tại hải than thượng đích cước ấn 印) Lục Bộ Thanh nhận rõ ra ngay đó là một du khách đến từ Đông Nam Á.Biện bạch, phân bua.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tập Nhân dã bất cảm phân biện, chỉ đắc đê đầu bất ngữ
, 語 (Đệ 108 hồi) Tập Nhân không dám phân bua, chỉ cúi đầu không nói.Phân biệt, khu biệt.
◇Lí Ngư 漁:
Nga, nguyên lai quan dân nhị tự dã hữu ta phân biện ma?
哦, 麼 (Bỉ mục ngư 魚) A, hóa ra hai chữ "quan dân" cũng có phân biệt sao?

Nghĩa của 分辨 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnbiàn] phân biệt。辨别。
分辨香花和毒草
phân biệt hoa thơm và cỏ độc.
天下着大雨,连方向也分辨不清了。
trời đổ mưa to, ngay cả phương hướng cũng không phân biệt rõ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨

biện:biện bạch
bẹn:bẹn háng
bện: 
分辨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分辨 Tìm thêm nội dung cho: 分辨