Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 太古 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàigǔ] thái cổ; thời đại thái cổ; cổ xưa。最古的时代(指人类还没有开化的时代)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |

Tìm hình ảnh cho: 太古 Tìm thêm nội dung cho: 太古
