Cao su chống va đập cửa

Từ: 太古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太古 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàigǔ] thái cổ; thời đại thái cổ; cổ xưa。最古的时代(指人类还没有开化的时代)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
太古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太古 Tìm thêm nội dung cho: 太古