Chữ 癘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癘, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癘:

癘 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 癘

癘

Chiết tự chữ 癘

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 病 萬 hoặc 疒 萬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癘 cấu thành từ 2 chữ: 病, 萬
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 萬 muôn, mại, vàn, vạn
  • 2. 癘 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 萬
  • 疒 nạch
  • 萬 muôn, mại, vàn, vạn
  • lệ [lệ]

    U+7658, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 疠;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lai6;

    癘 lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 癘

    (Danh) Bệnh ghẻ lở, ghẻ độc.
    ◇Liễu Tông Nguyên 柳
    宗元: Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị, khả dĩ dĩ đại phong, luyên uyển, lũ, lệ 然得而腊之以為餌, 可以已大風, 攣踠, 瘺, 癘 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc, thì trị được các chứng phong nặng, chân tay co quắp, cổ sưng, ghẻ độc.

    (Danh)
    Bệnh hủi. Ngày xưa dùng như lại 癩.

    (Danh)
    Bệnh tật, dịch chướng.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Giang Nam chướng lệ địa 江南瘴癘地 (Mộng Lí Bạch 夢李白) Giang Nam là nơi chướng độc.
    lệ, như "lệ (ôn dịch)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 癘:

    癘,

    Dị thể chữ 癘

    疠,

    Chữ gần giống 癘

    痻, 瘪, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癘 Tự hình chữ 癘 Tự hình chữ 癘 Tự hình chữ 癘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癘

    lệ癘:lệ (ôn dịch)
    癘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癘 Tìm thêm nội dung cho: 癘