Cao su chống va đập cửa

Từ: 活字典 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活字典:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活字典 trong tiếng Trung hiện đại:

[huózìdiǎn] từ điển sống (chỉ người có kiến thức về từ ngữ phong phú.)。指字、词等知识特别丰富的人。泛指对某一方面情况非常熟悉能随时提供情况、数据等的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
活字典 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活字典 Tìm thêm nội dung cho: 活字典