Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 活蹦乱跳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活蹦乱跳:
Nghĩa của 活蹦乱跳 trong tiếng Trung hiện đại:
[huóbèngluàntiào] vui vẻ; vui sướng。欢蹦乱跳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦
| băng | 蹦: | băng ra xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱
| loàn | 乱: | lăng loàn |
| loạn | 乱: | nổi loạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳
| khiêu | 跳: | khiêu vũ |
| khoèo | 跳: | nằm khoèo |
| khêu | 跳: | cà khêu (cà kheo) |
| khểu | 跳: | dáng đi khất khểu |
| queo | 跳: | cong queo |
| quèo | 跳: | quèo chân |
| xeo | 跳: | đòn xeo (bẩy đi) |
| xiêu | 跳: | xiêu vẹo |
| xiếu | 跳: | xem khiêu |
| xẹo | 跳: | |
| xệu | 跳: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 活蹦乱跳 Tìm thêm nội dung cho: 活蹦乱跳
