Từ: 活蹦乱跳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活蹦乱跳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 活 • 蹦 • 乱 • 跳

Nghĩa của 活蹦乱跳 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóbèngluàntiào] vui vẻ; vui sướng。欢蹦乱跳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦

băng蹦:băng ra xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn乱:lăng loàn
loạn乱:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu跳:khiêu vũ
khoèo跳:nằm khoèo
khêu跳:cà khêu (cà kheo)
khểu跳:dáng đi khất khểu
queo跳:cong queo
quèo跳:quèo chân
xeo跳:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu跳:xiêu vẹo
xiếu跳:xem khiêu
xẹo跳: 
xệu跳:xệu xạo
活蹦乱跳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活蹦乱跳 Tìm thêm nội dung cho: 活蹦乱跳