Cao su chống va đập cửa

Từ: 活页 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活页:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活页 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóyè] trang rời; giấy rời; in rời。书页等不装订成册,可以随意分合的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 页

hiệt:hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)
活页 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活页 Tìm thêm nội dung cho: 活页