Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 派生 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàishēng] đẻ ra; sinh ra; nảy ra; sản sinh ra。从一个主要事物的发展中分化出来。
派生词。
từ chuyển hoá.
派生词。
từ chuyển hoá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 派生 Tìm thêm nội dung cho: 派生
