Từ: 派生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 派生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 派生 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàishēng] đẻ ra; sinh ra; nảy ra; sản sinh ra。从一个主要事物的发展中分化出来。
派生词。
từ chuyển hoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
派生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 派生 Tìm thêm nội dung cho: 派生