Từ: 流丽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流丽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流丽 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúlì] đẹp; hay; tài hoa (thơ văn, thư pháp)。(诗文、书法等)流畅而华美。
文笔流丽。
cách hành văn hay.
流丽的音乐。
âm nhạc tuyệt vời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ:tráng lệ; diễm lệ
流丽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流丽 Tìm thêm nội dung cho: 流丽