Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 流布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流布 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúbù] truyền bá; truyền khắp nơi; rải rác khắp nơi。传布。
广为流布。
truyền bá khắp nơi.
流布四海。
truyền khắp mọi nơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
流布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流布 Tìm thêm nội dung cho: 流布