Từ: cứu giá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cứu giá:
cứu giá
Cứu trợ nhà vua. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Trẫm tưởng khanh Tây Đô cứu giá chi công, vị thường thiểu vong, vô khả vi tứ
朕想卿西都救駕之功, 未嘗少忘, 無可為賜 (Đệ nhị thập hồi) Trẫm nghĩ công ngươi cứu giá ở Tây Đô, chưa chút nào quên, chưa lấy gì trả lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứu
| cứu | 厩: | cứu phì (phân trâu) |
| cứu | 捄: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
| cứu | 𰝺: | châm cứu; ngải cứu |
| cứu | 灸: | châm cứu; ngải cứu |
| cứu | 疚: | truy cứu |
| cứu | 究: | nghiên cứu; tra cứu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giá
| giá | 价: | giá trị; vật giá |
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giá | 價: | giá trị; vật giá |
| giá | 嫁: | xuất giá |
| giá | 拁: | giá lên đánh xuống |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giá | 柘: | giá (cây cho thuốc nhuộm vàng) |
| giá | 液: | giá rét |
| giá | : | giá rét |
| giá | 稼: | giá (mậm của hạt đậu) |
| giá | 𥳅: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giá | 𦁹: | võng giá |
| giá | 蔗: | giá đường (cây mía) |
| giá | 賈: | giá trị; vật giá |
| giá | 这: | giá cá (cái này); giá dạng (như vậy) |
| giá | 這: | giá như |
| giá | 𬰊: | giá rét |
| giá | 駕: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
| giá | 驾: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
| giá | 鷓: | chim cút |
| giá | 鹧: | chim cút |

Tìm hình ảnh cho: cứu giá Tìm thêm nội dung cho: cứu giá
