Chữ 壆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壆, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 壆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壆

壆 cấu thành từ 4 chữ: 臼, 爻, 冖, 土
  • cối, cữu
  • hào, loài
  • mịch
  • thổ, đỗ, độ
  • []

    U+58C6, tổng 16 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xue2;
    Việt bính: bok3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 壆


    Chữ gần giống với 壆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,

    Chữ gần giống 壆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壆 Tự hình chữ 壆 Tự hình chữ 壆 Tự hình chữ 壆

    壆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壆 Tìm thêm nội dung cho: 壆