tạm thì
Thời gian ngắn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhân khứ tuế nghiệp sư vong cố, vị hạ diên thỉnh cao minh chi sĩ, chỉ đắc tạm thì tại gia ôn tập cựu khóa
因去歲業師亡故, 未暇延請高明之士, 只得暫時在家溫習舊課 (Đệ bát hồi) Vì năm ngoái thầy học mất, chưa kịp mời thầy khác được, (Tần Chung) phải tạm thời ở nhà ôn lại bài cũ.
Nghĩa của 暂时 trong tiếng Trung hiện đại:
暂时借用
mượn dùng tạm thời
因翻修马路,车辆暂时停止通行。
vì sửa đường, xe cộ tạm thời không qua lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暫
| tạm | 暫: | tạm bợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 時
| thà | 時: | thà rằng |
| thì | 時: | thì giờ; thì thầm |
| thìa | 時: | thìa canh |
| thời | 時: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 暫時 Tìm thêm nội dung cho: 暫時
