Từ: 交换场地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交换场地:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 交 • 换 • 场 • 地

Nghĩa của 交换场地 trong tiếng Trung hiện đại:

Jiāohuàn chǎngdì đổi sân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán换:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng场:tràng (trại, sân khấu)
trường场:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
交换场地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交换场地 Tìm thêm nội dung cho: 交换场地