Từ: 流弊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流弊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流弊 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúbì] thói xấu; hủ tục; tệ nạn phổ biến。滋生的或相沿而成的弊端。
革除流弊。
loại trừ thói xấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ:giẻ rách
tệ:tệ hại
流弊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流弊 Tìm thêm nội dung cho: 流弊