Từ: 流荡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流荡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 流 • 荡

Nghĩa của 流荡 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúdàng] 1. lưu động; di động。流动;飘荡。
天空中流荡着朵朵白云。
từng đám mây trắng di động trên bầu trời.
2. phiêu bạt; lưu lạc; lông bông。流浪;漂泊。
在外流荡。
phiêu bạt bên ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng荡:du đãng, phóng đãng
流荡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流荡 Tìm thêm nội dung cho: 流荡