Chữ 鄒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄒, chiết tự chữ TRÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄒:

鄒 trâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄒

Chiết tự chữ trâu bao gồm chữ 芻 邑 hoặc 芻 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄒 cấu thành từ 2 chữ: 芻, 邑
  • ro, so, sô, sồ
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄒 cấu thành từ 2 chữ: 芻, 阝
  • ro, so, sô, sồ
  • phụ, ấp
  • trâu [trâu]

    U+9112, tổng 12 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zou1, ju4;
    Việt bính: zau1;

    trâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄒

    (Danh) Nước Trâu, đời Xuân Thu gọi là , đời Chiến Quốc đổi là . Thuộc tỉnh Sơn Đông bây giờ.
    ◇Nguyễn Du : Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư , (Đông lộ ) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưa.

    (Danh)
    Họ Trâu.
    trâu, như "Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鄒:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鄒

    ,

    Chữ gần giống 鄒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄒 Tự hình chữ 鄒 Tự hình chữ 鄒 Tự hình chữ 鄒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄒

    trâu:Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)
    鄒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄒 Tìm thêm nội dung cho: 鄒