Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鄒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄒, chiết tự chữ TRÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄒:
鄒
Biến thể giản thể: 邹;
Pinyin: zou1, ju4;
Việt bính: zau1;
鄒 trâu
◇Nguyễn Du 阮攸: Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư 何處聖賢松柏下, 別城絃誦魯鄒餘 (Đông lộ 東路) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưa.
(Danh) Họ Trâu.
trâu, như "Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)" (gdhn)
Pinyin: zou1, ju4;
Việt bính: zau1;
鄒 trâu
Nghĩa Trung Việt của từ 鄒
(Danh) Nước Trâu, đời Xuân Thu 春秋 gọi là 邾, đời Chiến Quốc 戰國 đổi là 鄒. Thuộc tỉnh Sơn Đông bây giờ.◇Nguyễn Du 阮攸: Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư 何處聖賢松柏下, 別城絃誦魯鄒餘 (Đông lộ 東路) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưa.
(Danh) Họ Trâu.
trâu, như "Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)" (gdhn)
Dị thể chữ 鄒
邹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄒
| trâu | 鄒: | Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 鄒 Tìm thêm nội dung cho: 鄒
