Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘡, chiết tự chữ SANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘡:
瘡
Biến thể giản thể: 疮;
Pinyin: chuang1, cuo2;
Việt bính: cong1
1. [凍瘡] đống sang;
瘡 sang
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển 饑餓羸瘦, 體生瘡癬 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt.
(Danh) Vết thương.
◎Như: kim sang 金瘡 vết thương do vật bằng kim loại gây ra.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đại khiếu nhất thanh, kim sang bính liệt, đảo ư thuyền thượng 大叫一聲, 金瘡迸裂, 倒於船上 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Gầm lên một tiếng, vết thương vỡ tung ra, ngã lăn xuống thuyền.
sang, như "sang (mụn ngoài da, vết thương)" (gdhn)
Pinyin: chuang1, cuo2;
Việt bính: cong1
1. [凍瘡] đống sang;
瘡 sang
Nghĩa Trung Việt của từ 瘡
(Danh) Bệnh nhọt.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển 饑餓羸瘦, 體生瘡癬 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt.
(Danh) Vết thương.
◎Như: kim sang 金瘡 vết thương do vật bằng kim loại gây ra.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đại khiếu nhất thanh, kim sang bính liệt, đảo ư thuyền thượng 大叫一聲, 金瘡迸裂, 倒於船上 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Gầm lên một tiếng, vết thương vỡ tung ra, ngã lăn xuống thuyền.
sang, như "sang (mụn ngoài da, vết thương)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瘡:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Dị thể chữ 瘡
疮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘡
| sang | 瘡: | sang (mụn ngoài da, vết thương) |

Tìm hình ảnh cho: 瘡 Tìm thêm nội dung cho: 瘡
