Chữ 瘡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘡, chiết tự chữ SANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘡:

瘡 sang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘡

Chiết tự chữ sang bao gồm chữ 病 倉 hoặc 疒 倉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘡 cấu thành từ 2 chữ: 病, 倉
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • thương, thảng
  • 2. 瘡 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 倉
  • nạch
  • thương, thảng
  • sang [sang]

    U+7621, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chuang1, cuo2;
    Việt bính: cong1
    1. [凍瘡] đống sang;

    sang

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘡

    (Danh) Bệnh nhọt.
    ◇Pháp Hoa Kinh
    : Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển , (Tín giải phẩm đệ tứ ) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt.

    (Danh)
    Vết thương.
    ◎Như: kim sang vết thương do vật bằng kim loại gây ra.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Đại khiếu nhất thanh, kim sang bính liệt, đảo ư thuyền thượng , , (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Gầm lên một tiếng, vết thương vỡ tung ra, ngã lăn xuống thuyền.
    sang, như "sang (mụn ngoài da, vết thương)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瘡:

    , , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

    Dị thể chữ 瘡

    ,

    Chữ gần giống 瘡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘡 Tự hình chữ 瘡 Tự hình chữ 瘡 Tự hình chữ 瘡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘡

    sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
    瘡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘡 Tìm thêm nội dung cho: 瘡