Chữ 讦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讦, chiết tự chữ KIẾT, YẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讦:
讦 kiết, yết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 讦
讦
U+8BA6, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 訐;
Pinyin: jie2;
Việt bính: kit3;
讦 kiết, yết
kiết, như "công kiết (chuyện cũ)" (gdhn)
Pinyin: jie2;
Việt bính: kit3;
讦 kiết, yết
Nghĩa Trung Việt của từ 讦
Giản thể của chữ 訐.kiết, như "công kiết (chuyện cũ)" (gdhn)
Nghĩa của 讦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訐)
[jié]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: KIẾT
书
trách móc; quở trách; kể tội; vạch tội。斥责别人的过失;揭发别人的阴私。
[jié]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: KIẾT
书
trách móc; quở trách; kể tội; vạch tội。斥责别人的过失;揭发别人的阴私。
Dị thể chữ 讦
訐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讦
| kiết | 讦: | công kiết (chuyện cũ) |

Tìm hình ảnh cho: 讦 Tìm thêm nội dung cho: 讦
