Cao su chống va đập cửa
Chữ 桮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桮, chiết tự chữ BÔI, BỄ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桮:
桮
Pinyin: bei1, xing2;
Việt bính: bui1;
桮 bôi
Nghĩa Trung Việt của từ 桮
(Danh) Chén đựng rượu, nước canh, ...§ Cũng như bôi 杯.
◇Sử Kí 史記: Ngô ông tức nhược ông, tất dục phanh nhi ông, tắc hạnh phân ngã nhất bôi canh 吾翁即若翁, 必欲烹而翁, 則幸分我一桮羹 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Cha ta tức là cha ngươi, ngươi muốn nấu cha ngươi thì chia cho ta một bát canh.
bễ, như "thổi bễ, ống bễ" (vhn)
bôi, như "ngân bôi (giải thưởng)" (gdhn)
Nghĩa của 桮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (杯)
[bēi]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: BÔI
ly tách。杯。
[bēi]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: BÔI
ly tách。杯。
Chữ gần giống với 桮:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桮
| bôi | 桮: | ngân bôi (giải thưởng) |
| bễ | 桮: | thổi bễ, ống bễ |

Tìm hình ảnh cho: 桮 Tìm thêm nội dung cho: 桮
