Chữ 礨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礨, chiết tự chữ LỖI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 礨:

礨 lỗi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 礨

礨

Chiết tự chữ 礨

Chiết tự chữ lỗi bao gồm chữ 畾 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

礨 cấu thành từ 2 chữ: 畾, 石
  • 畾 lôi, lũy
  • 石 thạch, đán, đạn
  • lỗi [lỗi]

    U+7928, tổng 20 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei3;
    Việt bính: leoi5;

    礨 lỗi

    Nghĩa Trung Việt của từ 礨

    (Danh) Lỗi không 礨空 hang động nhỏ.
    ◇Trang Tử 莊子: Kế tứ hải chi tại thiên địa chi gian dã, bất tự lỗi không chi tại đại trạch hồ? 計四海之在天地之間也, 不似礨空之在大澤乎 (Thu thủy 秋水) Kể bốn biển ở trong trời đất, chẳng cũng giống như cái hang nhỏ ở trong cái chằm lớn sao?

    Chữ gần giống với 礨:

    䃱, 䃲, 䃳, 礧, 礨, 礫, 礬, 礪, 𥗌, 𥗍, 𥗎, 𥗏, 𥗐,

    Chữ gần giống 礨

    礧, 碏, 碑, 碍, 碎, 疊, 疉, 碐, 碓, 碒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礨 Tự hình chữ 礨 Tự hình chữ 礨 Tự hình chữ 礨

    礨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礨 Tìm thêm nội dung cho: 礨