Cao su chống va đập cửa

Từ: 老师傅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老师傅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老师傅 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoshī·fu] sư phụ già; thợ cả。尊称擅长某种技能的年纪大的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傅

phó:sư phó, phó mộc
老师傅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老师傅 Tìm thêm nội dung cho: 老师傅