Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 老师傅 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoshī·fu] sư phụ già; thợ cả。尊称擅长某种技能的年纪大的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 师
| sư | 师: | sư thầy, sư ông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傅
| phó | 傅: | sư phó, phó mộc |

Tìm hình ảnh cho: 老师傅 Tìm thêm nội dung cho: 老师傅
