Từ: 结伴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结伴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 结 • 伴

Nghĩa của 结伴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiébàn] kết bạn; kết giao。跟人结成同伴;搭伴儿。
结个伴儿。
kết giao với một người bạn.
结伴远行。
kết bạn đi xa.
结伴赶集。
kết bạn đi chợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết结:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn伴:bạn bè
bọn伴:một bọn; cả bọn
gạn伴:gạn gùng; gạn lọc
vạn伴:vạn chài (ngư phủ)
结伴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结伴 Tìm thêm nội dung cho: 结伴