Nghĩa của 结伴 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiébàn] kết bạn; kết giao。跟人结成同伴;搭伴儿。
结个伴儿。
kết giao với một người bạn.
结伴远行。
kết bạn đi xa.
结伴赶集。
kết bạn đi chợ.
结个伴儿。
kết giao với một người bạn.
结伴远行。
kết bạn đi xa.
结伴赶集。
kết bạn đi chợ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bọn | 伴: | một bọn; cả bọn |
| gạn | 伴: | gạn gùng; gạn lọc |
| vạn | 伴: | vạn chài (ngư phủ) |

Tìm hình ảnh cho: 结伴 Tìm thêm nội dung cho: 结伴
