Từ: hào kiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hào kiệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàokiệt

Nghĩa hào kiệt trong tiếng Việt:

["- dt. Người có tài năng và chí khí hơn hẳn người bình thường: bậc anh hùng hào kiệt Vận nước lúc thịnh lúc suy, song hào kiệt thời nào cũng có Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt (Chinh phụ ngâm)."]

Dịch hào kiệt sang tiếng Trung hiện đại:

《具有杰出才能的人。》豪杰; 俊杰 《才能出众的人。》
anh hùng hào kiệt
英雄豪杰。
người biết thời cuộc là người hào kiệt.
识时务者为俊杰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hào

hào:hô hào
hào:hào (tiếng chó sói hú)
hào:hào (tiếng chó sói hú)
hào:hô hào
hào:hầm hào
hào𣉶: 
hào: 
hào:hỗn hào
hào:hào nhoáng; tiền hào
hào:hỗn hào
hào:hầm hào
hào:quẻ hào
hào:sơn hào hải vị
hào:hô hào
hào:con hào (con hàu)
hào:con hào (con hàu)
hào:anh hào, hào khí; hào phóng
hào:sơn hào hải vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệt

kiệt:hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt
kiệt:hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt
kiệt:hào kiệt
kiệt:mộ kiệt (bia đá)
kiệt:khánh kiệt; kiệt sức
hào kiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hào kiệt Tìm thêm nội dung cho: hào kiệt