Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hào kiệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hào kiệt:
Nghĩa hào kiệt trong tiếng Việt:
["- dt. Người có tài năng và chí khí hơn hẳn người bình thường: bậc anh hùng hào kiệt Vận nước lúc thịnh lúc suy, song hào kiệt thời nào cũng có Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt (Chinh phụ ngâm)."]Dịch hào kiệt sang tiếng Trung hiện đại:
豪 《具有杰出才能的人。》豪杰; 俊杰 《才能出众的人。》anh hùng hào kiệt
英雄豪杰。
người biết thời cuộc là người hào kiệt.
识时务者为俊杰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hào
| hào | 号: | hô hào |
| hào | 嗥: | hào (tiếng chó sói hú) |
| hào | 嘷: | hào (tiếng chó sói hú) |
| hào | 嚎: | hô hào |
| hào | 壕: | hầm hào |
| hào | 𣉶: | |
| hào | 檺: | |
| hào | 殽: | hỗn hào |
| hào | 毫: | hào nhoáng; tiền hào |
| hào | 淆: | hỗn hào |
| hào | 濠: | hầm hào |
| hào | 爻: | quẻ hào |
| hào | 肴: | sơn hào hải vị |
| hào | 號: | hô hào |
| hào | 蚝: | con hào (con hàu) |
| hào | 蠔: | con hào (con hàu) |
| hào | 豪: | anh hào, hào khí; hào phóng |
| hào | 餚: | sơn hào hải vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệt
| kiệt | 傑: | hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt |
| kiệt | 桀: | hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt |
| kiệt | 杰: | hào kiệt |
| kiệt | 碣: | mộ kiệt (bia đá) |
| kiệt | 竭: | khánh kiệt; kiệt sức |

Tìm hình ảnh cho: hào kiệt Tìm thêm nội dung cho: hào kiệt
