Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 暴饮暴食 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴饮暴食:
Nghĩa của 暴饮暴食 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàoyǐnbàoshí] rượu chè ăn uống quá độ。又猛又急地大量吃喝,使身体失调。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮
| ẩm | 饮: | ẩm ướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |

Tìm hình ảnh cho: 暴饮暴食 Tìm thêm nội dung cho: 暴饮暴食
