Từ: 暴饮暴食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴饮暴食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴饮暴食 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoyǐnbàoshí] rượu chè ăn uống quá độ。又猛又急地大量吃喝,使身体失调。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮

ẩm:ẩm ướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
暴饮暴食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴饮暴食 Tìm thêm nội dung cho: 暴饮暴食