Từ: 阿尔法射线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿尔法射线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 阿尔法射线 trong tiếng Trung hiện đại:

[āěrfǎshèxiàn] tia an-pha。a射线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
阿尔法射线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿尔法射线 Tìm thêm nội dung cho: 阿尔法射线