Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 浩气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浩气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浩气 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàoqì] chính khí; hào khí; ngay thẳng; cương trực。浩然之气;正气。
浩气长存
hào khí sống mãi
浩气凛然
hào khí lẫm liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浩

hạo:hạo hực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
浩气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浩气 Tìm thêm nội dung cho: 浩气