Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 浩淼 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàomiǎo] mênh mông; bát ngát; mặt nước mênh mông。形容水面辽阔。
烟波浩淼
khói sóng mênh mông
烟波浩淼
khói sóng mênh mông
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浩
| hạo | 浩: | hạo hực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淼
| diễu | 淼: | diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói) |
| miểu | 淼: | miểu (mênh mang) |

Tìm hình ảnh cho: 浩淼 Tìm thêm nội dung cho: 浩淼
