Chữ 藼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藼, chiết tự chữ HUYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 藼:

藼 huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 藼

藼

Chiết tự chữ 藼

Chiết tự chữ huyên bao gồm chữ 草 憲 hoặc 艸 憲 hoặc 艹 憲 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藼 cấu thành từ 2 chữ: 草, 憲
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 憲 hiến
  • 2. 藼 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 憲
  • 艸 tháu, thảo
  • 憲 hiến
  • 3. 藼 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 憲
  • 艹 thảo
  • 憲 hiến
  • huyên [huyên]

    U+85FC, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan1;
    Việt bính: hyun1;

    藼 huyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 藼

    Tục dùng như chữ huyên 萱.

    Chữ gần giống với 藼:

    藶, 藹, 藺, 藻, 藼, 藾, 藿, 蘀, 蘂, 蘄, 蘅, 蘆, 蘇, 蘊, 蘋, 蘏, 蘐, 蘑, 蘓, 蘔, 蘢,

    Chữ gần giống 藼

    菒, 蒕, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔, 蒝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藼 Tự hình chữ 藼 Tự hình chữ 藼 Tự hình chữ 藼

    藼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藼 Tìm thêm nội dung cho: 藼