Từ: 表演赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表演赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表演赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎoyǎnsài] thi đấu biểu diễn。一种为了庆祝、纪念、示范、宣传等目的而举行的比赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
表演赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表演赛 Tìm thêm nội dung cho: 表演赛